Lực rung lớn nhất
Công xuất động cơ:
Trọng lượng vận hành :
Chế độ rung :
Lực rung lớn nhất:
Công xuất động cơ:
Trọng lượng vận hành:
Chế độ rung :

Kích thước

 

 

A. Khoảng cách giữa hai trục 2.990 mm
B1. Chiều rộng tổng thể trước 2.990 mm
B2. Chiều rộng tổng thể sau 2.130 mm
D. Đường kính trống lu 1.520 mm
H1. Chiều cao tổng thể 2.880 mm
H2. Chiều cao tối thiểu 2.130 mm
K1. Khoảng sáng gầm sau 450 mm
K2. Khoảng sáng gầm trước 450 mm
L. Chiều dài tổng thể 5.990 mm
O1. Khoảng cách mép trống với sát xi(trái) 85 mm
O2. Khoảng cách mép trống với sát xi(phải) 85 mm
R1. Bán kính vòng cua(ngoài) 5.600 mm
R2. Bán kính vòng cua (trong) 3.300 mm
S. Độ dầy vỏ trống 35 mm
W. Bề rộng trống lu 2.130 mm

 

Thông số kỹ thuật

 

Trọng lượng
Trọng lượng vận hành 13.100 kg
Tải trọng trước/sau 8.700/4.600 kg
Hệ thống di chuyển
Tốc độ vận hành(Dual/TC/AS) 4/ 6/ 7/ 12 km/h
Kích thước lốp 23,1 x 26 AW
Khả năng leo dốc tối đa 55%
Dao động dọc, cầu trước ±9º
Độ đầm nén
Tải trọng tuyến tính tĩnh 41 kg/cm
Biên độ rung (cao/thấp) 2,0/0,8 mm
Tần số rung (cao/thấp) 30/30 Hz
Lực ly tâm (cao/thấp) 270/120 kN
Động cơ
Nhà sản xuất/số hiệu Cummins QSB4.5 (IIIA/T3)
Công xuất 119kW/2.200
Dung tích bình nhiên liệu 255 lít
Hệ thống điện n/a
Sản phẩm liên quan