Lực rung lớn nhất
13,2 tấn
Công suất động cơ:
57 kW
Trọng lượng vận hành :
9,2 tấn
Tần số rung
36 Hz/ 54 Hz
Lực rung lớn nhất:
13,2 tấn
Công suất động cơ:
57 kW
Trọng lượng vận hành:
9,2 tấn
Tần số rung
36 Hz/ 54 Hz

Kích thước

 

 

A. Khoảng cách giữa hai trục 2.785 mm
B. Chiều rộng tổng thể 1.885 mm
C. Chiều cao tránh bó vỉa 370 mm
D. Đường kính trống lu 1.220 mm
H1. Chiều cao tổng thể 3.060 mm
H2. Chiều cao tối thiểu 2.460 mm
K. Khoảng sáng gầm 282 mm
L. Chiều dài tổng thể 4.340 mm
R1. Bán kính vòng cua ngoài 6.500 mm
S. Độ dầy vỏ trống 17 mm
W. Chiều rộng trống lu 1.690 mm

Thông số kỹ thuật

 

Trọng lượng
Trọng lượng vận hành 9.200 kg
Tải trọng trước/sau 4.800 kg/ 4.400 kg
Hệ thống di chuyển
Tốc độ tối đa 12 km/h
Khả năng leo dốc tối đa 39%
Dao động dọc, cầu trước ±7º
Độ đầm nén
Trống lu phân tách Không
Tải trọng tuyến tính tĩnh (trước/sau) 28,4/ 26 kg/cm
Biên độ rung (cao/thấp) 0,9 mm/ 0,4 mm
Tần số rung (cao/thấp) 36 Hz/ 54 Hz
Lực ly tâm (cao/thấp) 130 kN/ 60 kN
Dung tích két nước 950 lít
Động cơ
Nhà sản xuất/số hiệu Kirloskar 4R1040TC
Công xuất 76 hp/2,200
Dung tích bình nhiên liệu 250 lít
Sản phẩm liên quan