SK380XDLC-10

Dung tích gầu :
1,9 m3
Chiều dài cần:
6,5 m
Tải trọng :
38,5 Tấn
Chiều dài tay cần :
2,6 m
Dung tích gầu:
1,9 m3
Chiều dài cần:
6,5 m
Tải trọng :
38,5 Tấn
Chiều dài tay cần:
2,6 m

Kích thước

Đơn vị: mm
Tay cần Siêu ngắn
2,25 m
Ngắn
2,6 m
Tiêu chuẩn
3,3 m
A Chiều dài tổng thể 11.510 11.380 11.290
B Chiều cao tổng thể (đỉnh cần) 3.770 3.690 3.420
C Chiều rộng tổng thể 3.190
D Chiều cao tổng thể (đỉnh cabin) 3.230
E Khoảng sáng đối trọng 1.210
F Khoảng sáng gầm 500
G Bán kính đuôi xe 3.600
G’ Khoảng cách từ tâm quay toa tới đối trọng 3.600
H Khoảng cách giữa tâm bánh sao và bánh dẫn hướng 4.050
I Chiều dài bánh xích 4.970
J Chiều rộng cơ sở 2.590
K Chiều rộng bánh xích 600
L Chiều rộng khoang máy 3.120

Phạm vi làm việc

Đơn vị: m
Cần 6,5 m
Tay cần Siêu ngắn
2,25 m
Ngắn
2,6 m
Tiêu chuẩn
3,3 m
a Bán kính đào tối đa 10,36 10,61 11,26
b Bán kính đào tối đa trên mặt đất 10,15 10,4 11,06
c Chiều sâu đào tối đa 6,51 6,84 7,54
d Chiều cao đào tối đa 10,29 10,23 10,56
e Chiều cao đổ lớn nhất 7,06 7,07 7,39
f Chiều cao đổ nhỏ nhất 3,73 3,34 2,64
g Chiều sâu đào vách đứng tối đa 4,33 5,7 6,46
h Bán kính quay toa nhỏ nhất 4,49 4,46 4,31
i Chiều ngang đào trên mặt đất 3,39 4,21 5,82
j Chiều sâu lớn nhất 2,4 m (đường đào mức 8) 6,31 6,65 7,38
Dung tích gầu 1,9 1,9 1,6

Sản phẩm liên quan