SK500XDLC-10

Dung tích gầu :
2,1 m3
Chiều dài cần:
7,0 m
Tải trọng :
52,2 Tấn
Chiều dài tay cần :
3,45 m
Dung tích gầu:
2,1 m3
Chiều dài cần:
7,0 m
Tải trọng :
52,2 Tấn
Chiều dài tay cần:
3,45 m

Kích thước

Đơn vị: mm
Tay cần ME
2,25 m
Ngắn
3,0 m
Tiêu chuẩn
3,45 m
A Chiều dài tổng thể 12.200 11.980 12.160
B Chiều cao tổng thể (đỉnh cần) 4.330 3.800 3.610
C Chiều rộng tổng thể 3.550
D Chiều cao tổng thể (đỉnh cabin) 3.230
E Khoảng sáng đối trọng 1.260
F Khoảng sáng gầm 510
G Bán kính đuôi xe 3.800
G’ Khoảng cách từ tâm quay toa tới đối trọng 3.800
H Khoảng cách giữa tâm bánh sao và bánh dẫn hướng 4.400
I Chiều dài bánh xích 4.970
J Chiều rộng cơ sở 5.460
K Chiều rộng bánh xích 800
L Chiều rộng khoang máy 3.110

Phạm vi làm việc

Đơn vị: m
Cần ME 6,5 m 7,0 m
Tay cần ME
2,25 m
3,0 m 3,45 m
a Bán kính đào tối đa 11,25 11,77 12,07
b Bán kính đào tối đa trên mặt đất 11,01 11,54 11,84
c Chiều sâu đào tối đa 6,82 7,36 7,81
d Chiều cao đào tối đa 11,15 11,16 10,94
e Chiều cao đổ lớn nhất 7,18 7,72 7,58
f Chiều cao đổ nhỏ nhất 3,07 3,23 2,78
g Chiều sâu đào vách đứng tối đa 6,11 6,67 7,12
h Bán kính quay toa nhỏ nhất 4,96 5,28 5,14
i Chiều ngang đào trên mặt đất 3,87 5,21 6,1
j Chiều sâu lớn nhất 2,4 m (đường đào mức 8) 6,66 7,2 7,67
Dung tích gầu 3,4 2,1 1,9

Sản phẩm liên quan