Cỡ nhỏ
Máy cào bóc cỡ nhỏ sử dụng khung gầm bánh lốp, với trống cào bố trí phía sau. Vật liệu RAP sau khi được trống cào quay phá vỡ sẽ được chuyển lên băng tải xả liệu có thể điều chỉnh độ cao, đồng thời xoay sang hai bên để nạp trực tiếp lên các phương tiện vận chuyển đang chờ.
- Chiều rộng cào bóc350 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa110 mm
- Công suất tối đa45 kW / 61 HP
- Chiều rộng cào bóc500 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa105 kW / 141 HP
- Chiều rộng cào bóc500 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa86 kW / 117 HP
- Chiều rộng cào bóc500 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa86 kW / 117 HP
- Chiều rộng cào bóc600 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa104 kW / 141 HP
- Chiều rộng cào bóc1.000 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa300 mm
- Công suất tối đa104 kW / 141 HP
- Chiều rộng cào bóc1.000 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa110 kW / 148 HP
- Chiều rộng cào bóc1.200 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa300 mm
- Công suất tối đa104 kW / 141 HP
- Chiều rộng cào bóc1.300 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa180 mm
- Công suất tối đa110 kW / 148 HP
Cỡ trung
Dòng máy cào bóc cỡ trung có tính linh hoạt cao, kết hợp hiệu quả những ưu điểm của cả hai phân khúc máy cào bóc cỡ nhỏ và cỡ lớn. Với thiết kế nạp liệu phía trước, máy có khả năng cơ động tốt, dễ dàng vận chuyển, đặc biệt phù hợp cho các công trường có không gian thi công hạn chế.
- Chiều rộng cào bóc1.000 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa320 mm
- Công suất tối đa209 kW / 280 HP
- Chiều rộng cào bóc1.200 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa320 mm
- Công suất tối đa209 kW / 280 HP
- Chiều rộng cào bóc1.300 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa320 mm
- Công suất tối đa209 kW / 280 HP
- Chiều rộng cào bóc1.500 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa330 mm
- Công suất tối đa298 kW / 400 HP
- Chiều rộng cào bóc1.500 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa330 mm
- Công suất tối đa261 kW / 350 HP
- Chiều rộng cào bóc1.900 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa330 mm
- Công suất tối đa261 kW / 350 HP
Cỡ lớn
Dòng máy cào bóc cỡ trung có tính linh hoạt cao, kết hợp hiệu quả những ưu điểm của cả hai phân khúc máy cào bóc cỡ nhỏ và cỡ lớn. Với thiết kế nạp liệu phía trước, máy có khả năng cơ động tốt, dễ dàng vận chuyển, đặc biệt phù hợp cho các công trường có không gian thi công hạn chế.
- Chiều rộng cào bóc2.000 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa330 mm
- Công suất tối đa410 kW / 550 HP
- Chiều rộng cào bóc2.000 mm
- Chiều sâu cào bóc tối đa330 mm
- Công suất tối đa418 kW / 560 HP