XE LU HAMM HP 180
I. CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT
1. Vận hành thoải mái & Tiện nghi cao cấp
-
Khoang lái Easy Drive hiện đại: Sàn vận hành thiết kế rộng rãi tối đa, tích hợp khái niệm điều khiển thông minh Easy Drive độc quyền giúp người lái làm việc với sự tập trung cao độ, thao tác dễ dàng và thuận tiện.
-
Hệ thống điều khiển Hammtronic: Trang bị tiêu chuẩn hệ thống quản lý máy thông minh Hammtronic giúp xe vận hành mượt mà, đảm bảo an toàn tuyệt đối và hỗ trợ tối ưu hóa hiệu suất để giảm phát thải.
-
Cabin cách ly rung động: Sàn thao tác được thiết kế với cấu trúc cách ly rung động, giảm thiểu tối đa mệt mỏi cho tài xế trong suốt thời gian làm việc ca dài.
-
Tiện ích tối ưu: Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm đôi 12V (hoặc cổng lấy điện phục vụ sạc thiết bị điện tử) cùng bảng điều khiển bố trí khoa học, hệ thống ngôn ngữ ký hiệu trực quan, dễ hiểu.
2. Thiết kế tối ưu – Tầm nhìn hoàn hảo
-
Quan sát toàn diện: Thiết kế hiện đại giúp tăng khả năng quan sát xung quanh lên mức tối đa, cung cấp cho thợ vận hành góc nhìn rõ ràng toàn bộ khu vực làm việc, các lốp xe và không gian phía sau.
-
Gương chiếu hậu kích thước lớn: Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài tối ưu hóa khả năng quan sát góc khuất xung quanh xe.
-
Tùy chọn bảo vệ linh hoạt: Xe mang đến các giải pháp bảo vệ toàn diện với mái che bằng nhựa cao cấp hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí, bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Hiệu suất chiếu sáng ban đêm: Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn công nghệ đèn LED hiệu suất cao) đảm bảo tầm nhìn hoàn hảo khi thi công vào ban đêm.
3. Dẫn lái ổn định và An toàn tuyệt đối
-
Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation): Chìa khóa mang lại sự ổn định lái vượt trội và an toàn cao chống lật. Khớp nối 3 điểm giúp hấp thu hầu hết các chấn động, phân bổ tải trọng cân bằng đồng đều lên các điểm tiếp xúc vật liệu ngay cả khi di chuyển trên địa hình gồ ghề.
-
Hệ thống lái linh hoạt: Công nghệ lái hai điểm (Two-point steering) biến thiên vô cấp hỗ trợ điều khiển xe chính xác, mượt mà trên mọi bề mặt làn đường.
-
Độ bền bỉ cao: Hệ thống ống thủy lực phía trước xe được trang bị bọc bảo vệ chuyên dụng, tăng độ bền và giảm thiểu tối đa rủi ro hư hại do va quẹt trong quá trình thi công.
4. Công nghệ động cơ tiên tiến & Bảo trì thuận tiện
-
Động cơ DEUTZ mạnh mẽ: Trang bị kiểu máy 4 xy lanh hiện đại đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện với môi trường và mang lại hiệu suất đầm nén vượt trội cho dòng xe phân khúc lớn.
-
Chế độ ECO mode thông minh: Tích hợp quản lý truyền động cùng hệ thống Hammtronic giúp xe tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, giảm lượng tiêu thụ nhiên liệu đáng kể và giảm tiếng ồn động cơ.
-
Tiếp cận khoang máy nhanh chóng: Nắp capo động cơ có cơ chế đóng mở thông minh (tùy chọn giải phóng bằng điện), mở ra không gian rộng rãi giúp kỹ thuật viên dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ, giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE LU BÁNH LỐP HAMM HP 180
| Nhóm thông số | Tên thông số | Đơn vị / Chi tiết | Giá trị
|
|---|---|---|---|
| Trọng lượng | Trọng lượng vận hành có cabin | kg | 8.515 |
| Trọng lượng vận hành có ROPS | kg | 8.265 | |
| Trọng lượng trống (không cabin, không ROPS) | kg | 7.295 | |
| Trọng lượng vận hành tối đa | kg | 18.310 | |
| Hệ thống dằn tải linh hoạt, tối thiểu/tối đa | kg | 8.515 / 18.310 | |
| Phân loại Pháp (French classification), tối thiểu | Lớp | 11,3 / PLO | |
| Phân loại Pháp (French classification), tối đa | Lớp | 21,6 / PO | |
| Tải trọng bánh xe mỗi lốp, trước/sau (tối thiểu) | kg | 1.000 / 1.129 | |
| Tải trọng bánh xe mỗi lốp, trước/sau (tối đa) | kg | 2.160 / 1.969 | |
| Kích thước | Tổng chiều dài | mm | 4.970 |
| Tổng chiều cao có cabin | mm | 3.000 | |
| Tổng chiều cao có ROPS | mm | 2.986 | |
| Chiều cao bốc hàng, tối thiểu | mm | 2.320 | |
| Khoảng cách trục (Centre distance) | mm | 3.900 | |
| Tổng chiều rộng có cabin | mm | 2.166 | |
| Chiều rộng làm việc tối đa | mm | 2.084 | |
| Khoảng sáng gầm xe, trung tâm | mm | 300 | |
| Bán kính quay xe, bên trong | mm | 6.200 | |
| Lốp xe | Kích thước lốp, trước/sau | 11.00-R20 / 11.00-R20 | |
| Chiều rộng lốp, trước/sau | mm | 1.830 / 1.830 | |
| Số lượng lốp, trước/sau | 4 / 4 | ||
| Động cơ | Nhà sản xuất | DEUTZ | |
| Kiểu máy | TCD 3.6 L4 | ||
| Số lượng xi lanh | 4 | ||
| Công suất (ISO 14396) | kW / PS / rpm | 55,4 / 75,3 / 2.000 | |
| Công suất (SAE J1349) | kW / HP / rpm | 55,5 / 74,2 / 2.000 | |
| Tiêu chuẩn khí thải (Châu Âu) | EU Stage 5 | ||
| Hệ thống xử lý khí thải sau | DOC – DPF | ||
| Hệ thống truyền động | Tốc độ di chuyển (biến thiên vô cấp) | km/h | 0 – 15,0 |
| Điều khiển, biến thiên vô cấp | HAMMTRONIC | ||
| Khả năng leo dốc (có/không dằn thêm tải) | % | 25 / 35 | |
| Hệ thống lái | Góc lái +/- | độ | 30 |
| Góc lắc dao động (Pendulum angle) +/- | độ | 2 | |
| Loại lái | Lái hai điểm (Two-point steering) | ||
| Hệ thống tưới nước | Hệ thống tưới nước, loại | Áp lực (Pressure) | |
| Dung tích bình chứa | Bình nhiên liệu, dung tích | L | 235 |
| Bình nước, dung tích | L | 650 | |
| Bình phụ gia, dung tích | L | 28 | |
| Độ ồn | Mức công suất âm thanh L(WA) (đảm bảo) | db(A) | 100 |
| Mức công suất âm thanh L(WA) (đo đạc thực tế) | db(A) | 97 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐẦU TƯ BÌNH MINH
Trụ sở chính: Tòa nhà Phúc Đồng, Đường Đàm Quang Trung, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Tel: 0971 63 2288
Email: admin@thietbibinhminh.vn
Website: thietbibinhminh.vn
Chúc Quý Khách có sự lựa chọn đúng đắn cho mình!
